Belanja di App banyak untungnya:
tại->từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi xác định của sự việc, sự vật được nói đến diễn ra hoặc tồn tại. sinh ra và lớn lên tại Hà Nội: hội nghị diễn ra tại Huế
tại->tại | Ngha ca t Ti T in Vit